NPVA
NPVA
ɛnpi:vi:eɪ
enpiviei

Định nghĩa và ý nghĩa của "NPVA"trong tiếng Anh

01

đối tượng tình dục, búp bê bằng thịt

a person considered useful only for sex, disregarded for other qualities 
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
NPVAs
Các ví dụ
He treated her like an NPVA and ignored her opinions. 

Anh ta đối xử với cô ấy như một NPVA và bỏ qua ý kiến của cô ấy.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng