Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Zoophile
01
người ái thú, người bị thu hút tình dục bởi động vật
a person who is sexually attracted to animals
chuyên ngành
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
zoophiles
Các ví dụ
The accusation labeled him a zoophile instantly.
Lời buộc tội đã ngay lập tức gán cho anh ta là một người ái thú.
Cây Từ Vựng
zoophilism
zoophile



























