window licker
win
ˈwɪn
vin
dow
dəʊ
dew
li
li
cker

Định nghĩa và ý nghĩa của "window licker"trong tiếng Anh

Window licker
01

kẻ liếm cửa sổ, người liếm cửa sổ

a person portrayed as intellectually disabled 
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
window lickers
Các ví dụ
The school bully screamed window licker at him for tripping. 

Kẻ bắt nạt ở trường đã hét lên người chậm phát triển với anh ta vì vấp ngã.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng