vinnie
vi
ˈvɪ
vi
nnie
ni
ni
guineashinnyresinytinnie

Định nghĩa và ý nghĩa của "Vinnie"trong tiếng Anh

Vinnie
01

tên côn đồ, kẻ du côn

a person stereotyped as a thug, fool, or low-class troublemaker 
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
tên riêng
dạng số nhiều
Vinnies
giống đực số ít
Vinnie
neutral form
troublemaker
Các ví dụ
That Vinnie just cut in line without apologizing. 

Thằng Vinnie đó vừa chen ngang mà không xin lỗi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng