Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vine sucker
01
con đỉa, kẻ ký sinh
a person regarded as parasitic, leeching off others, or contemptible
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
vine suckers
Các ví dụ
That vine sucker keeps mooching money from everyone at work.
Kẻ ký sinh đó cứ tiếp tục moi tiền từ mọi người ở nơi làm việc.



























