snot nose
snot
snɑ:t
snaat
nose
noʊz
nowz
/snˈɒt nˈəʊz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "snot nose"trong tiếng Anh

Snot nose
01

thằng nhãi ranh, đứa trẻ hỗn xược

a child regarded as immature, annoying, or contemptible
snot nose definition and meaning
Disapproving
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
snot noses
Các ví dụ
Everyone groaned at the snot nose whining.
Mọi người đều rên rỉ trước tiếng khóc nhè của thằng nhãi ranh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng