smell-feast
smell
smɛl
smel
feast
fist
fist

Định nghĩa và ý nghĩa của "smell-feast"trong tiếng Anh

Smell-feast
01

người tham ăn, kẻ ăn bám

a person greedy or intrusive when it comes to food or meals 
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
smell-feasts
Các ví dụ
That smell-feast grabbed everyone's fries. 

Kẻ tham ăn đó đã chộp lấy khoai tây chiên của mọi người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng