Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Slimeface
01
mặt nhớt nhát, bộ mặt ghê tởm
a person regarded as disgusting, ugly, or repulsive
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
slimefaces
Các ví dụ
That slimeface walked into the room and everyone turned away.
Kẻ mặt nhờn nhợt đó bước vào phòng và mọi người đều quay đi.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
slimeface
slime
face



























