Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Scene boy
01
chàng trai sân khấu, thanh niên phong cách
a young man associated with a subcultural style, often emo, punk, or alternative, sometimes implying attention-seeking or superficiality
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
scene boys
giống đực số ít
scene boy
giống cái số ít
scene girl
neutral form
scene person
Các ví dụ
That scene boy dyed his hair pink and took selfies all day.
Scene boy đó nhuộm tóc hồng và chụp ảnh tự sướng cả ngày.
LanGeek



























