rudesby
Pronunciation
/ɹˈuːdɛsbi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rudesby"trong tiếng Anh

Rudesby
01

kẻ thô lỗ, người bất lịch sự

a person rude, ill-mannered, or boorish
rudesby definition and meaning
disapproving
old use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rudesbies
Các ví dụ
That rudesby mocked the waiter all night.
Kẻ thô lỗ đó đã chế nhạo người phục vụ suốt đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng