oxygen thief
ox
ˈɒk
ok
y
si
gen
ʤən
jēn
thief
θi:f
thif

Định nghĩa và ý nghĩa của "oxygen thief"trong tiếng Anh

Oxygen thief
01

kẻ trộm oxy, ký sinh trùng

a person viewed as completely useless and undeserving of existence 
oxygen thief definition and meaning
thân mật
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
oxygen thieves
Các ví dụ
He sits around all day contributing nothing, an absolute oxygen thief. 

Anh ta ngồi cả ngày mà không đóng góp gì, một kẻ trộm oxy tuyệt đối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng