Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Oxygen thief
01
kẻ trộm oxy, ký sinh trùng
a person viewed as completely useless and undeserving of existence
informal
offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
oxygen thieves
Các ví dụ
Everyone was fed up with the oxygen thief dragging things down.
Mọi người đều chán ngấy kẻ trộm oxy đang kéo mọi thứ xuống.



























