mush head
mush
mʌʃ
mash
head
hɛd
hed
/mˈʌʃ hˈɛd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mush head"trong tiếng Anh

Mush head
01

đầu óc trống rỗng, ngu ngốc

a weak-minded, stupid, or confused person
mush head definition and meaning
Informal
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mush heads
Các ví dụ
The mush head driver missed every turn.
Tài xế đầu óc mụ mị đã bỏ lỡ mọi khúc cua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng