cold sore
Pronunciation
/kˈoʊld sˈoːɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cold sore"trong tiếng Anh

Cold sore
01

mụn rộp môi, herpes môi

a small, painful blister that typically appears on or around the lips, caused by the herpes simplex virus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cold sores
Các ví dụ
The small blister on his lip was identified as a cold sore.
Vết phồng rộp nhỏ trên môi anh ấy được xác định là mụn rộp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng