Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cold sore
01
mụn rộp môi, herpes môi
a small, painful blister that typically appears on or around the lips, caused by the herpes simplex virus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cold sores
Các ví dụ
The small blister on his lip was identified as a cold sore.
Vết phồng rộp nhỏ trên môi anh ấy được xác định là mụn rộp.



























