cold feet
cold
kəʊld
kewld
feet
fi:t
fit

Định nghĩa và ý nghĩa của "cold feet"trong tiếng Anh

Cold feet
01

sợ hãi, hoảng loạn

the state in which one loses all one's confidence and willingness to continue doing something 
cold feet definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He got cold feet just before signing the contract. 

Anh ấy đã chân lạnh về việc đi nhảy bungee và quyết định rút lui vào phút cuối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng