Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Flat-earther
01
người tin Trái Đất phẳng, người ủng hộ thuyết Trái Đất phẳng
a person who denies established science or believes in conspiracy theories
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
flat-earthers
Các ví dụ
The flat-earther argued online that photos from space are fake.
Người tin Trái Đất phẳng đã tranh luận trực tuyến rằng những bức ảnh từ không gian là giả.
LanGeek



























