country bumpkin
count
ˈkʌnt
kant
ry
ri
ri
bump
bʌmp
bamp
kin
kɪn
kin

Định nghĩa và ý nghĩa của "country bumpkin"trong tiếng Anh

Country bumpkin
01

người nhà quê, quê mùa

a naive, unsophisticated, or backward person from a rural area 
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
country bumpkins
Các ví dụ
City people treated him like a country bumpkin for wearing boots. 

Người thành phố đối xử với anh ta như một người nhà quê vì mang ủng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng