butt sniffer
butt
ˈbʌt
bat
sni
snɪ
sni
ffer
fər
fēr
/bˈʌt snˈɪfə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "butt sniffer"trong tiếng Anh

Butt sniffer
01

kẻ nịnh hót, kẻ xu nịnh

someone who ingratiates themselves obsequiously
butt sniffer definition and meaning
Offensive
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
butt sniffers
Các ví dụ
The teacher 's pet was called a butt sniffer by the other students.
Học sinh cưng của giáo viên bị các học sinh khác gọi là kẻ nịnh hót.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng