Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Butt sniffer
01
kẻ nịnh hót, kẻ xu nịnh
someone who ingratiates themselves obsequiously
Offensive
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
butt sniffers
Các ví dụ
The teacher 's pet was called a butt sniffer by the other students.
Học sinh cưng của giáo viên bị các học sinh khác gọi là kẻ nịnh hót.



























