butt sniffer
butt
ˈbʌt
bat
sni
snɪ
sni
ffer

Định nghĩa và ý nghĩa của "butt sniffer"trong tiếng Anh

Butt sniffer
01

kẻ nịnh hót, kẻ xu nịnh

someone who ingratiates themselves obsequiously 
butt sniffer definition and meaning
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
butt sniffers
Các ví dụ
The butt sniffer always agrees with whatever the boss says. 

Kẻ nịnh hót luôn đồng ý với bất cứ điều gì sếp nói.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng