addle pate
a
ˈa
a
ddle
dəl
dēl
pa
pa
pa
te
teɪ
tei

Định nghĩa và ý nghĩa của "addle pate"trong tiếng Anh

Addle pate
01

đầu óc trống rỗng, người ngốc nghếch

a foolish, confused, or stupid person 
addle pate definition and meaning
lỗi thời
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
addle pates
Các ví dụ
The grandfather called the teenager an addle pate for forgetting his lines. 

Ông nội gọi thiếu niên là đầu óc rỗng tuếch vì quên lời thoại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng