Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Addle pate
01
đầu óc trống rỗng, người ngốc nghếch
a foolish, confused, or stupid person
Dated
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
addle pates
Các ví dụ
He 's an old addle pate who still thinks phones are new technology.
Ông ấy là một kẻ ngốc nghếch già vẫn nghĩ rằng điện thoại là công nghệ mới.



























