acrotomophile
ac
ˈak
ak
ro
rəʊ
rew
to
ˌtɒ
to
mo
phile
faɪl
fail

Định nghĩa và ý nghĩa của "acrotomophile"trong tiếng Anh

Acrotomophile
01

người mắc chứng ái cụt chi, người ái cụt chi

a person who is sexually attracted to individuals with amputated limbs 
nhạy cảm về văn hóa
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
acrotomophiles
Các ví dụ
The documentary interviewed an acrotomophile who explained his attraction openly. 

Bộ phim tài liệu đã phỏng vấn một người ái đoạn chi (acrotomophile) người đã giải thích công khai sự thu hút của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng