knob polisher
knob
ˈnɒb
nob
po
po
li
li
sher
ʃə
shē

Định nghĩa và ý nghĩa của "knob polisher"trong tiếng Anh

Knob polisher
01

người thổi kèn, người bú cu

a person who performs oral sex on a penis 
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
knob polishers
Các ví dụ
The crude banter called the flirtatious guy a knob polisher. 

Lời nói đùa thô tục gọi anh chàng tán tỉnh là người đánh bóng núm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng