knob gobbler
knob
ˈnɒb
nob
gobb
gɒb
gob
ler

Định nghĩa và ý nghĩa của "knob gobbler"trong tiếng Anh

Knob gobbler
01

đồ ăn cứt, thằng khốn nạn

any contemptible, despicable, or unpleasant person 
Dialectbritish flagBritish
knob gobbler definition and meaning
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
That knob gobbler cut me off in traffic and almost caused an accident. 

Tên khốn nạn đó cắt ngang tôi trong giao thông và suýt gây ra tai nạn.

02

người mút cặc, kẻ liếm cặc

a person who performs fellatio, often used as a homophobic slur 
Dialectbritish flagBritish
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
knob gobblers
Các ví dụ
The bully shouted "knob gobbler" at the gay student in the hallway. 

Kẻ bắt nạt đã hét "người nuốt nút" vào học sinh đồng tính trong hành lang.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng