Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shitbag
01
bụng, dạ dày
the stomach or gut, especially when feeling sick
Slang
Vulgar
Các ví dụ
Beer always bloats my shitbag by the end of the night.
Bia luôn làm bụng tôi đầy hơi vào cuối đêm.
02
đồ khốn, kẻ đê tiện
a worthless, despicable, or contemptible person
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shitbags
Các ví dụ
The shitbag took credit for the whole team's work.
Kẻ vô dụng đã nhận công cho toàn bộ công việc của cả đội.
03
túi thông ruột kết, túi phân
a colostomy bag
Slang
Vulgar
Các ví dụ
He hated the smell when the shitbag leaked.
Anh ấy ghét mùi khi túi phân bị rò rỉ.
Cây Từ Vựng
shitbag
shit
bag



























