Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nigga
01
anh em, bạn thân
a term of camaraderie or endearment for a close friend, used primarily within some Black communities
nhạy cảm về văn hóa
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
niggas
Các ví dụ
He dapped his best friend and said "what's good, nigga?"
Anh ấy đập tay với người bạn thân nhất và nói "có gì mới không, nigga ?"
02
thằng, gã
a casual or neutral reference to any person, usually male, often with irritation, primarily used within some Black communities
nhạy cảm về văn hóa
tiếng lóng
Các ví dụ
These nigga at the club were acting way too loud.
Những anh chàng này ở câu lạc bộ đã hành động quá ồn ào.



























