Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fatherfucker
01
thằng khốn nạn, đồ chó đẻ
a despicable or contemptible person
Dialect
American
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fatherfuckers
Các ví dụ
That fatherfucker sold me a broken engine and knew it wouldn't run.
Tên khốn nạn đó đã bán cho tôi một động cơ hỏng và biết rằng nó sẽ không chạy.
02
kẻ địt cha, thằng đụ cha
a homosexual man
Dialect
American
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
The homophobic rant included calling gay men fatherfuckers.
Bài diễn thuyết kỳ thị đồng tính bao gồm việc gọi đàn ông đồng tính là kẻ địt cha.
03
người săn đàn ông lớn tuổi, phụ nữ tìm kiếm đàn ông lớn tuổi
a woman who has sexual relationships with men significantly older than herself
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
They called the young actress a fatherfucker for dating the sixty-year-old director.
Họ gọi nữ diễn viên trẻ là người săn đàn ông lớn tuổi vì hẹn hò với đạo diễn sáu mươi tuổi.



























