butthead
butt
ˈbət
bēt
head
ˌhɛd
hed
/bˈʌtthɛd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "butthead"trong tiếng Anh

Butthead
01

thằng ngốc, kẻ ngu ngốc

a person who is acting stupid, annoying, or foolish
Dialectamerican flagAmerican
butthead definition and meaning
Informal
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
buttheads
Các ví dụ
My brother is a complete butthead when he hides my phone for fun.
Anh trai tôi là một thằng ngốc hoàn toàn khi anh ấy giấu điện thoại của tôi để vui.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng