scuzzy
scu
ˈskʌ
ska
zzy
zi
zi
scoozie

Định nghĩa và ý nghĩa của "scuzzy"trong tiếng Anh

01

bẩn thỉu, dơ dáy

dirty, grimy, or filthy in appearance 
Dialectamerican flagAmerican
scuzzy definition and meaning
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
scuzziest
so sánh hơn
scuzzier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The motel room was scuzzy – stains on the sheets and hair in the sink. 

Phòng khách sạn motel bẩn thỉu – vết bẩn trên ga trải giường và tóc trong bồn rửa.

02

đáng ngờ, không đáng tin cậy

disreputable, sleazy, or shady 
Dialectamerican flagAmerican
scuzzy definition and meaning
tiếng lóng
Các ví dụ
That scuzzy salesman tried to pressure me into buying the extended warranty. 

Người bán hàng đáng ngờ đó đã cố gắng ép tôi mua bảo hành mở rộng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng