Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
scuzzy
01
bẩn thỉu, dơ dáy
dirty, grimy, or filthy in appearance
Dialect
American
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
scuzziest
so sánh hơn
scuzzier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The alley behind the bar is always scuzzy with trash and puddles.
Con hẻm phía sau quán bar luôn bẩn thỉu với rác và vũng nước.
02
đáng ngờ, không đáng tin cậy
disreputable, sleazy, or shady
Dialect
American
Slang
Các ví dụ
He hangs out in scuzzy bars picking up strangers.
Anh ấy la cà ở những quán bar bẩn thỉu để làm quen với người lạ.



























