dumbo
dum
ˈdəm
dēm
bo
boʊ
bow
/dˈʌmə‌ʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dumbo"trong tiếng Anh

01

ngu ngốc, ngu xuẩn

a dim-witted or unintelligent person
dumbo definition and meaning
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dumbos
Các ví dụ
The kids teased the dumbo in class who answered every question wrong.
Những đứa trẻ trêu chọc thằng ngốc trong lớp người mà trả lời sai mọi câu hỏi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng