chicken choker
chi
ˈʧɪ
chi
cken
kən
kēn
cho
ʧəʊ
chew
ker

Định nghĩa và ý nghĩa của "chicken choker"trong tiếng Anh

Chicken choker
01

kẻ đáng khinh, con người bỉ ổi

a contemptible or despicable person, often implying perversity or worthlessness 
chicken choker definition and meaning
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chicken chokers
Các ví dụ
That chicken choker stole tips right off the tables when no one was looking. 

Tên chicken choker đó đã ăn cắp tiền boa ngay trên bàn khi không ai để ý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng