coffee table
co
ˈkɒ
ko
ffee
fi
fi
ta
teɪ
tei
ble
bəl
bēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "coffee table"trong tiếng Anh

Coffee table
01

bàn cà phê, bàn trà

a low table, often placed in a living room, on which magazines, cups, etc. can be placed 
coffee table definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coffee tables
Các ví dụ
She placed a stack of magazines on the coffee table for guests to read. 

Cô ấy đặt một chồng tạp chí lên bàn cà phê để khách có thể đọc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng