codon
Pronunciation
/kˈɑːdɑːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "codon"trong tiếng Anh

01

codon, trình tự codon

a sequence of three adjacent nucleotides in mRNA that codes for a specific amino acid during protein synthesis or serves as a start or stop signal in the translation process
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
codons
Các ví dụ
Mutations in codons can lead to changes in the amino acid sequence of a protein, affecting its function.
Đột biến trong các codon có thể dẫn đến thay đổi trong trình tự axit amin của protein, ảnh hưởng đến chức năng của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng