morto
mor
ˈmɔ:
maw
to
təʊ
tew
mottomolto

Định nghĩa và ý nghĩa của "morto"trong tiếng Anh

01

rất xấu hổ, gây ra sự xấu hổ

(Irish) very embarrassed or causing embarrassment 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most morto
so sánh hơn
more morto
có thể phân cấp
Các ví dụ
He felt morto after tripping on stage. 

Anh ấy cảm thấy morto sau khi vấp ngã trên sân khấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng