Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gombeen
01
một kẻ tham nhũng, một chính trị gia vô đạo đức
(Irish) a corrupt, underhanded, or unscrupulous person, especially in politics
Slang
Các ví dụ
She called the council a bunch of gombeens.
Cô ấy gọi hội đồng là một lũ gombeen.



























