kaylied
kay
ˈkeɪ
kei
lied
li:d
lid

Định nghĩa và ý nghĩa của "kaylied"trong tiếng Anh

kaylied
01

say, bí tỉ

drunk or heavily intoxicated 
Dialectbritish flagBritish
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most kaylied
so sánh hơn
more kaylied
có thể phân cấp
Các ví dụ
He got proper kaylied at the pub last night. 

Tối qua anh ấy đã kaylied đúng cách tại quán rượu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng