kaylied
Pronunciation
/kˈeɪlid/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kaylied"trong tiếng Anh

kaylied
01

say, bí tỉ

drunk or heavily intoxicated
Dialectbritish flagBritish
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most kaylied
so sánh hơn
more kaylied
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was kaylied after a few too many drinks.
Cô ấy đã kaylied sau vài ly rượu quá chén.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng