Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
loaf (of bread)
/lˈoʊf ʌv bɹˈɛd/
/lˈəʊf ɒv bɹˈɛd/
Loaf (of bread)
01
đầu, óc
(Cockney rhyming slang) the head, or by extension, the brain
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
loaves of bread
Các ví dụ
He took a ball right to the loaf of bread.
Anh ấy bị một quả bóng đập thẳng vào đầu.



























