manapua
ma
na
ˈnɑ:
naa
pua
puə
pooē

Định nghĩa và ý nghĩa của "manapua"trong tiếng Anh

Manapua
01

bánh mì hấp thịt heo Hawaii, bánh bao Hawaii

(Hawaii) a steamed or baked pork bun, often filled with savory ingredients 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
manapuas
Các ví dụ
I grabbed a manapua from the bakery for breakfast. 

Tôi lấy một cái manapua từ tiệm bánh mì cho bữa sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng