Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Coconut milk
01
nước cốt dừa, sữa dừa
a white and creamy liquid made from coconut flesh, used as a substitute for dairy milk
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Coconut milk gives the soup a creamy texture.
Nước cốt dừa mang lại cho súp một kết cấu kem.
02
nước cốt dừa
white liquid obtained from compressing fresh coconut meat



























