Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Zoomie
01
cơn chạy cuồng loạn, cơn chạy điên cuồng
(plural only) a sudden burst of energetic running or frenzied activity in a pet, usually a dog or cat
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
zoomies
Các ví dụ
Everyone laughed at the puppy 's zoomies in the yard.
Mọi người đều cười vì những cú lao điên cuồng của chú chó con trong sân.



























