mlem
mlem
mlɛm
mlem

Định nghĩa và ý nghĩa của "mlem"trong tiếng Anh

01

một cái thè lưỡi nhanh, một động tác liếm nhanh

a brief action of an animal sticking its tongue out, often to lick its nose 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mlems
Các ví dụ
My dog did a tiny mlem while sniffing his treat. 

Chú chó của tôi đã làm một cái mlem nhỏ khi ngửi món ăn của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng