Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Snack attack
01
cơn thèm ăn vặt, sự thèm ăn nhẹ đột ngột
a sudden craving or urge to eat snacks
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
snack attacks
Các ví dụ
I got a snack attack during the movie.
Tôi đã có một cơn thèm ăn vặt trong suốt bộ phim.



























