Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Snack attack
01
cơn thèm ăn vặt, sự thèm ăn nhẹ đột ngột
a sudden craving or urge to eat snacks
Các ví dụ
We all got a snack attack after the long hike.
Tất cả chúng tôi đều bị cơn thèm ăn vặt sau chuyến đi bộ đường dài.



























