fixins
fix
ˈfɪk
fik
ins
sɪnz
sinz
fixings

Định nghĩa và ý nghĩa của "fixins"trong tiếng Anh

Fixins
01

món ăn kèm, đồ trang trí

side items, toppings, or condiments served with a main dish 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
plural
not gender specific
dạng số nhiều
fixins
Các ví dụ
The burger comes with all the fixins. 

Bánh burger đi kèm với tất cả các món phụ.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng