cinderella liberty
cin
ˌsɪn
sin
de
di
re
ˈrɛ
re
lla
li
li
ber
ty
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "Cinderella liberty"trong tiếng Anh

Cinderella liberty
01

phép nửa đêm, phép Lọ Lem

a period of leave or pass that ends at midnight 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
The recruits were happy to get Cinderella liberty after training. 

Các tân binh rất vui khi được phép Cinderella sau khóa huấn luyện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng