Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
institutional 9
/ˌɪnstɪtˈuːʃənəl nˈaɪn/
/ˌɪnstɪtjˈuːʃənəl nˈaɪn/
Institutional 9
01
Nhân viên trại giam hấp dẫn, Sự hấp dẫn trong trại giam
a correctional officer, visitor, or prison employee considered attractive by inmates because of limited contact with others
Các ví dụ
Institutional 9s often become the subject of gossip in the block.
9 thể chế thường trở thành chủ đề của tin đồn trong khu.



























