shot caller
shot
ˈʃɒt
shot
ca
kəʊ
kew
ller

Định nghĩa và ý nghĩa của "shot caller"trong tiếng Anh

Shot caller
01

người ra quyết định, thủ lĩnh

a person who makes important decisions and holds authority, especially the leader of a gang or crew 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shot callers
Các ví dụ
You don't want to cross him; he's the shot caller around here. 

Bạn không muốn chọc tức anh ta; anh ta là người cầm đầu ở đây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng