to doomscroll
Pronunciation
/dˈuːmskɹoʊl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "doomscroll"trong tiếng Anh

to doomscroll
01

lướt tin tức tiêu cực, cuộn tin xấu

to obsessively scroll through negative or distressing news or content online
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
doomscroll
ngôi thứ ba số ít
doomscrolls
hiện tại phân từ
doomscrolling
quá khứ đơn
doomscrolled
quá khứ phân từ
doomscrolled
Các ví dụ
He admitted to doomscrolling during the lockdown.
Anh ấy thừa nhận đã lướt tin tiêu cực trong thời gian phong tỏa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng