not gonna lie
not
ˌnɑ:t
naat
go
nna
ˈnə
lie
laɪ
lai
/nˌɒt ɡˌənə lˈaɪ/
NGL

Định nghĩa và ý nghĩa của "not gonna lie"trong tiếng Anh

not gonna lie
01

Thành thật mà nói, Không nói dối

used to admit something honestly or openly
Các ví dụ
NGL, I'm a bit nervous about the test.
Thành thật mà nói, tôi hơi lo lắng về bài kiểm tra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng