gamethrowing
Pronunciation
/ɡˈæmɪθɹˌoʊɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gamethrowing"trong tiếng Anh

Gamethrowing
01

phá hoại trò chơi, cố ý thua cuộc

the act of deliberately losing a game, or playing so poorly that it causes the team to lose
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
gamethrowings
Các ví dụ
Gamethrowing ruins the experience for everyone.
Gamethrowing phá hỏng trải nghiệm của mọi người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng